Anh - Việt
cảm thông
Động từ
cảm thông (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiểu và chia sẻ với cảm xúc, hoàn cảnh khó khăn của người khác.
理解并同情他人的感受或困难处境。
Hiểu và chia sẻ với cảm xúc, hoàn cảnh khó khăn của người khác.
Ví dụ
我很体谅她的处境。【】Tôi rất cảm thông với hoàn cảnh của cô ấy.
火灾后,大家都同情这家人。【】Mọi người cảm thông với gia đình sau vụ cháy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm thông (Verb)
Từ đi kèm + cảm thôngcảm thông + Giới từcảm thông + Trạng từĐộng từ + cảm thông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无法理解 không thể cảm thông | 我无法理解他对待员工的方式。 Tôi không thể cảm thông với cách anh ta đối xử với nhân viên. |