Anh - Việt
lòng cảm thông
Danh từ
lòng cảm thông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm lòng biết cảm nhận, chia sẻ được nỗi đau, niềm vui của người khác.
同情心
Tấm lòng biết cảm nhận, chia sẻ được nỗi đau, niềm vui của người khác.
Ví dụ
兰对灾民表现出同理心。【】Lan thể hiện lòng cảm thông với nạn nhân lũ lụt.
他没有对病人表现出同情心。【】Anh ấy không có lòng cảm thông với bệnh nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa