Anh - Việt

Bản dịch của từ Căn cứ trong tiếng Trung

căn cứ

Động từDanh từ

căn cứ (Động từ)

Nghĩa 01 · Dựa vào một điều làm cơ sở để nhận định hoặc hành động.

以某事为依据来判断或行动。

Dựa vào một điều làm cơ sở để nhận định hoặc hành động.

Ví dụ
她根据数据提出自己的意见。【】Cô ấy căn cứ vào số liệu để đưa ra ý kiến.
我们根据天气预报选择出发日期。【】Chúng tôi căn cứ vào dự báo thời tiết để chọn ngày đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn cứ (Verb)

căn cứ + Giới từ
Kết hợp từ của căn cứ
Collocation
Ví dụ

根据事实

căn cứ vào sự thật

请根据事实,不要听信谣言。

Hãy căn cứ vào sự thật, đừng nghe tin đồn.

以证据为依据

căn cứ trên bằng chứng

这个结论以明确的证据为依据。

Kết luận này căn cứ trên bằng chứng rõ ràng.

根据数据作决定

căn cứ vào dữ liệu

我们需要根据数据作出决定。

Chúng ta cần căn cứ vào dữ liệu để đưa ra quyết định.

căn cứ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều, lý do hoặc tài liệu được dùng làm cơ sở cho nhận định hay quyết định.

作出判断或决定所依据的理由、事实或材料。

Điều, lý do hoặc tài liệu được dùng làm cơ sở cho nhận định hay quyết định.

Ví dụ
这项决定没有明确的依据。【】Quyết định này không có căn cứ rõ ràng.
你需要有理由才能提出投诉。【】Bạn cần có căn cứ để đưa ra lời phàn nàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nơi đóng quân hoặc địa điểm làm trung tâm cho hoạt động quân sự.

军队驻扎和开展军事活动的地点。

Nơi đóng quân hoặc địa điểm làm trung tâm cho hoạt động quân sự.

Ví dụ
飞机飞行结束后返回了基地。【】Máy bay đã trở về căn cứ sau chuyến bay.
军队在边境附近建了一座新的军事基地。【】Quân đội xây một căn cứ mới gần biên giới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn cứ (Noun)

căn cứ + Danh từcăn cứ + Tính từ
Kết hợp từ của căn cứ
Collocation
Ví dụ

空军基地

căn cứ không quân

飞机从附近的空军基地起飞。

Máy bay cất cánh từ căn cứ không quân gần đó.

海军基地

căn cứ hải quân

军舰演习后返回海军基地。

Tàu chiến trở về căn cứ hải quân sau cuộc diễn tập.

Video ngữ cảnh