Anh - Việt

Bản dịch của từ Không có căn cứ trong tiếng Trung

không có căn cứ

Tính từ

không có căn cứ (Tính từ)

Nghĩa 01 · không dựa trên sự thật, không có nguồn gốc rõ ràng, không được chứng minh hoặc xác thực

毫无根据

không dựa trên sự thật, không có nguồn gốc rõ ràng, không được chứng minh hoặc xác thực

Ví dụ
关于学校的谣言毫无根据。【】Tin đồn về trường học là không có căn cứ.
那份三月报告毫无根据,并非事实。【】Báo cáo tháng Ba không có căn cứ, không phải sự thật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh