Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần lao trong tiếng Trung

cần lao

Tính từDanh từ

cần lao (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ người siêng năng, chăm chỉ làm việc và luôn cố gắng trong công việc.

勤奋努力、认真做事。

Chỉ người siêng năng, chăm chỉ làm việc và luôn cố gắng trong công việc.

Ví dụ
他是工厂里非常勤劳的工人。【】Anh ấy là một công nhân rất cần lao trong nhà máy.
我外婆每天早上都勤劳地打理菜园。【】Bà ngoại tôi vẫn rất cần lao, sáng nào cũng ra vườn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần lao (Adjective)

Danh từ + cần laoTrạng từ + cần laocần lao + Tính từ
Kết hợp từ của cần lao
Collocation
Ví dụ

勤奋的学生

học sinh cần lao

她是班上最勤奋的学生。

Em ấy là học sinh cần lao nhất lớp.

勤劳的人

người cần lao

她是一个勤劳的人,每天都早起工作。

Bà ấy là một người cần lao, ngày nào cũng dậy sớm làm việc.

勤劳的农民

nông dân cần lao

勤劳的农民从清晨起就在田里劳作。

Những nông dân cần lao đã làm ruộng từ sáng sớm.

cần lao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỉ những người lao động chân tay, làm công việc nặng nhọc hoặc không đòi hỏi kỹ năng cao.

从事体力劳动的人。

Chỉ những người lao động chân tay, làm công việc nặng nhọc hoặc không đòi hỏi kỹ năng cao.

Ví dụ
这些体力工人在建筑工地工作。【】Những cần lao làm việc ở công trường xây dựng.
许多体力劳动者仍然生活困苦。【】Nhiều cần lao vẫn sống trong cảnh nghèo khó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần lao (Noun)

Danh từ + cần laoĐộng từ + cần lao
Kết hợp từ của cần lao
Collocation
Ví dụ

工人阶级

tầng lớp cần lao

我的家庭属于工人阶级。

Gia đình tôi thuộc tầng lớp cần lao.

劳工权益

quyền lợi người cần lao

工会保护劳工权益。

Công đoàn bảo vệ quyền lợi người cần lao.

劳工运动

phong trào cần lao

上个世纪劳工运动日益广泛传播。

Phong trào cần lao ngày càng lan rộng trong thế kỷ trước.

劳动力

lực lượng cần lao

工厂需要更多有技能的劳动力。

Nhà máy cần thêm lực lượng cần lao có tay nghề.

Video ngữ cảnh