Anh - Việt
giới cần lao
Danh từ
giới cần lao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tầng lớp những người làm việc bằng sức lao động để kiếm sống.
靠劳动谋生的社会阶层。
Tầng lớp những người làm việc bằng sức lao động để kiếm sống.
Ví dụ
工人阶级为建设这座城市作出了贡献。【】Giới cần lao đã góp phần xây dựng thành phố này.
他一直关心劳动人民的生活。【】Ông luôn quan tâm đến đời sống của giới cần lao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giới cần lao (Noun)
Danh từ + giới cần laoĐộng từ + giới cần lao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劳动人民的声音 tiếng nói của giới cần lao | 这份报纸旨在成为劳动人民的声音。 Tờ báo muốn trở thành tiếng nói của giới cần lao. |
劳动人民的生活 đời sống của giới cần lao | 这项政策旨在改善劳动人民的生活。 Chính sách này nhằm cải thiện đời sống của giới cần lao. |
工人阶级的权益 quyền lợi của giới cần lao | 工会为工人阶级的权益而奋斗。 Công đoàn đấu tranh cho quyền lợi của giới cần lao. |
工人阶级运动 phong trào của giới cần lao | 工人阶级运动在20世纪初迅速发展。 Phong trào của giới cần lao đã phát triển mạnh vào đầu thế kỷ 20. |