Anh - Việt
cằn
Tính từ
cằn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đất trồng trọt không có hoặc hết màu mỡ, khó trồng cây.
土地不肥沃,缺乏养分,难以种植作物。
Đất trồng trọt không có hoặc hết màu mỡ, khó trồng cây.
Ví dụ
这片土地很贫瘠,很难种出水稻。【】Vùng đất này rất cằn, khó trồng được lúa.
多年干旱使土壤变得贫瘠。【】Nhiều năm hạn hán khiến đất trở nên cằn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cây cối không lớn được do thiếu chất dinh dưỡng, trông còi cọc.
植物因缺乏养分而生长不良,长得矮小。
Cây cối không lớn được do thiếu chất dinh dưỡng, trông còi cọc.
Ví dụ
种在贫瘠土地上的植物长得很矮小。【】Cây trồng trên đất cằn nên thân rất nhỏ.
土壤缺乏养分,作物看起来营养不良且瘦弱。【】Đất thiếu chất nên cây trồng bị cằn và yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cằn (Adjective)
Danh từ + cằnTính từ + cằn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贫瘠的土地 đất cằn | 许多贫瘠的土地难以耕种。 Nhiều vùng đất cằn khó canh tác. |
发育不良的植物 cây cằn | 缺水和缺肥使植物发育不良。 Những cây cằn vì thiếu nước và phân bón. |
贫瘠的土壤 đất cằn cỗi | 这片贫瘠的土壤让水稻难以生长。 Vùng đất cằn cỗi nên lúa khó phát triển. |
干裂的土地 đất khô cằn | 干裂的土地在烈日下开裂。 Mảnh đất khô cằn nứt nẻ dưới nắng gay gắt. |