Anh - Việt
cáng đáng
Động từ
cáng đáng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận lấy và gánh vác một việc hoặc trách nhiệm thường khó khăn.
接下并承担起困难的任务或责任。
Nhận lấy và gánh vác một việc hoặc trách nhiệm thường khó khăn.
Ví dụ
丈夫去世后,她一个人接手了家里的生意。【】Sau khi chồng mất, chị ấy cáng đáng cả công việc kinh doanh của gia đình.
他是家里的顶梁柱,必须承担所有的家庭开销。【】Anh ấy là trụ cột trong nhà nên phải cáng đáng mọi chi tiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáng đáng (Verb)
cáng đáng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
承担责任 cáng đáng trách nhiệm | 他一人承担起养活全家的责任。 Anh ấy cáng đáng trách nhiệm nuôi cả gia đình. |
承担家务 cáng đáng việc nhà | 妈妈重新上班后,她承担了所有家务。 Sau khi mẹ đi làm lại, chị cáng đáng việc nhà. |
承担经济负担 cáng đáng gánh nặng tài chính | 全家的经济负担都由他一人承担。 Một mình ông cáng đáng gánh nặng tài chính của cả nhà. |
接手一个项目 cáng đáng dự án | 她敢于接手这个大项目。 Cô ấy dám cáng đáng dự án lớn này. |
承担更多工作 cáng đáng công việc | 由于一名同事辞职,他不得不承担更多工作。 Vì một đồng nghiệp nghỉ việc, anh phải cáng đáng thêm công việc. |