Anh - Việt
cáng
Danh từĐộng từ
cáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Võng có mui, mắc vào đòn, dùng để khiêng người thời xưa.
旧时用两人或四人抬的有顶轿子。
Võng có mui, mắc vào đòn, dùng để khiêng người thời xưa.
Ví dụ
过去人们长途旅行时常坐轿子。【】Người xưa thường ngồi cáng để đi đường xa.
过去官员常被人用轿子抬着走。【】Ngày trước, quan lại thường được khiêng bằng cáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dụng cụ gồm hai đòn và mặt nằm, dùng để khiêng người ốm hoặc bị thương.
两根杠子中间夹布或绳,用来抬病人或伤员的器具。
Dụng cụ gồm hai đòn và mặt nằm, dùng để khiêng người ốm hoặc bị thương.
Ví dụ
医护人员把伤员抬上担架。【】Nhân viên y tế đặt người bị thương lên cáng.
这副担架很轻,便于携带。【】Chiếc cáng này rất nhẹ và dễ mang theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáng (Noun)
Danh từ + cángcáng + Danh từĐộng từ + cáng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
担架队 đội cáng | 担架员迅速把伤者抬离现场。 Đội cáng nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi hiện trường. |
cáng (Động từ)
Nghĩa 01 · Khiêng người ốm hoặc bị thương đi bằng cáng.
用担架抬着人走。
Khiêng người ốm hoặc bị thương đi bằng cáng.
Ví dụ
救援队把受伤的登山者抬下了山。【】Đội cứu hộ cáng người bị thương xuống núi.
急救人员迅速用担架把病人抬上救护车。【】Nhân viên y tế cáng bệnh nhân lên xe cứu thương.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáng (Verb)
Từ đi kèm + cángcáng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被担架抬走 được cáng đi | 他摔倒后立即被担架抬走。 Anh ấy được cáng đi ngay sau khi ngã. |