Anh - Việt
cảnh ngộ
Danh từ
cảnh ngộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoàn cảnh không may mà một người phải trải qua trong cuộc đời.
指人在生活中遭遇的不幸处境。
Hoàn cảnh không may mà một người phải trải qua trong cuộc đời.
Ví dụ
我们应该体谅那些在洪水中失去家园的人的处境。【】Chúng ta nên thông cảm với cảnh ngộ của những người mất nhà cửa sau trận lũ.
他很了解朋友的困境,所以总是帮助他。【】Anh ấy hiểu rõ cảnh ngộ khó khăn của bạn mình nên luôn giúp đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảnh ngộ (Noun)
cảnh ngộ + Danh từcảnh ngộ + Tính từĐộng từ + cảnh ngộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难民的困境 cảnh ngộ của người tị nạn | 这篇报道反映了边境难民的困境。 Bài báo phản ánh cảnh ngộ của người tị nạn ở biên giới. |