Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồng cảnh ngộ trong tiếng Trung

đồng cảnh ngộ

Cụm từ

đồng cảnh ngộ (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Ở trong cùng một hoàn cảnh khó khăn hoặc không may như nhau.

处于相同的困难或不幸处境中。

Ở trong cùng một hoàn cảnh khó khăn hoặc không may như nhau.

Ví dụ
我们处境相同,所以很理解对方。【】Chúng tôi đồng cảnh ngộ nên rất hiểu nhau.
两姐妹失业后有着相同的处境。【】Hai chị em đồng cảnh ngộ sau khi mất việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đồng cảnh ngộ (Phrase)

Danh từ + đồng cảnh ngộĐộng từ + đồng cảnh ngộđồng cảnh ngộ + Giới từ
Kết hợp từ của đồng cảnh ngộ
Collocation
Ví dụ

处境相同的人们

những người đồng cảnh ngộ

处境相同的人往往更能互相理解。

Những người đồng cảnh ngộ thường hiểu nhau hơn.

处境相同的人

người đồng cảnh ngộ

她在互助小组里找到了一个处境相同的人。

Cô ấy tìm được một người đồng cảnh ngộ trong nhóm hỗ trợ.

Video ngữ cảnh