Anh - Việt
cáo buộc
Động từ
cáo buộc (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc tuyên bố rằng ai đó đã làm điều sai trái hay phạm tội.
指称某人做了错事或犯了罪。
Nói hoặc tuyên bố rằng ai đó đã làm điều sai trái hay phạm tội.
Ví dụ
她指责他撒谎。【】Cô ấy cáo buộc anh ta nói dối.
警方指控他盗窃。【】Cảnh sát cáo buộc anh ấy tội trộm cắp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo buộc (Verb)
cáo buộc + Danh từcáo buộc + Tính từcáo buộc + Từ đi kèmĐộng từ + cáo buộc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
指控某人欺诈 cáo buộc gian lận | 顾客指控该公司欺诈。 Khách hàng cáo buộc công ty gian lận. |
指控某人腐败 cáo buộc tham nhũng | 检察官指控这名官员腐败。 Công tố viên cáo buộc viên chức này tham nhũng. |