Anh - Việt
lời cáo buộc
Danh từ
lời cáo buộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · lời nói để tố cáo ai đó đã làm điều sai trái hoặc phạm tội
指控
lời nói để tố cáo ai đó đã làm điều sai trái hoặc phạm tội
Ví dụ
兰的指控刊登在河内的一份报纸上。【】Lời cáo buộc của Lan xuất hiện trên báo Hà Nội.
警方在周一的会议上否认了这项指控。【】Cảnh sát bác bỏ lời cáo buộc tại cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa