Anh - Việt
cạo giấy
Động từ
cạo giấy (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm công việc giấy tờ, hành chính ở văn phòng, thường mang ý đùa hoặc tự hạ mình.
在办公室从事案头文书工作,常带自嘲或谦虚的意味。
Làm công việc giấy tờ, hành chính ở văn phòng, thường mang ý đùa hoặc tự hạ mình.
Ví dụ
我整天在公司只是做文书工作,从来不出去。【】Cả ngày tôi chỉ cạo giấy ở công ty, chẳng được ra ngoài đâu.
他厌倦了整天处理文件,于是申请调到销售部。【】Anh ấy chán cạo giấy nên xin chuyển sang bộ phận kinh doanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạo giấy (Verb)
Danh từ + cạo giấyTrạng từ + cạo giấyTính từ + cạo giấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文职工作 công việc cạo giấy | 他厌倦了这份文职工作,辞职开了一家咖啡店。 Anh ấy chán công việc cạo giấy nên xin nghỉ để mở quán cà phê. |
办公室文员 dân cạo giấy | 我不想一辈子当个办公室文员。 Tôi không muốn làm dân cạo giấy cả đời. |