Anh - Việt
nghề cạo giấy
Danh từ
nghề cạo giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · người làm thư ký, thời thuộc Pháp (lời giễu cợt)
纸削工(贬义)
người làm thư ký, thời thuộc Pháp (lời giễu cợt)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
nghề cạo giấy
纸削工(贬义)
người làm thư ký, thời thuộc Pháp (lời giễu cợt)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa