Anh - Việt
cao lương
Danh từ
cao lương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây ngũ cốc có thân cao, hạt dùng làm lương thực hoặc thức ăn chăn nuôi.
一种高秆谷物,籽粒可作粮食或饲料。
Cây ngũ cốc có thân cao, hạt dùng làm lương thực hoặc thức ăn chăn nuôi.
Ví dụ
农民种植高粱来喂牲畜。【】Nông dân trồng cao lương để làm thức ăn cho gia súc.
高粱可以在干旱地区生长良好。【】Cao lương có thể phát triển tốt ở vùng khô hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao lương (Noun)
Danh từ + cao lươngcao lương + Từ đi kèmcao lương … Tính từĐộng từ + cao lương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高粱粒 hạt cao lương | 高粱粒可以用来烹饪。 Hạt cao lương có thể được dùng để nấu ăn. |
高粱田 cánh đồng cao lương | 我们经过了一大片高粱田。 Chúng tôi đi ngang qua một cánh đồng cao lương rộng lớn. |