Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây cao lương trong tiếng Trung

cây cao lương

Danh từ

cây cao lương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cây thân thảo cao, có hạt dùng làm thức ăn cho người và gia súc; còn gọi là cây lúa miến hoặc bobo.

高粱

Loại cây thân thảo cao, có hạt dùng làm thức ăn cho người và gia súc; còn gọi là cây lúa miến hoặc bobo.

Ví dụ
村里种了很多高粱。【】Làng trồng rất nhiều cây cao lương năm nay.
你不喜欢吃高粱吗?【】Bạn không thích ăn cây cao lương sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh