Anh - Việt
cao thủ
Danh từ
cao thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có tài năng, kỹ năng vượt trội hẳn người thường trong một lĩnh vực nào đó.
在某方面技艺高超的人。
Người có tài năng, kỹ năng vượt trội hẳn người thường trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ
他是整个街区的象棋高手。【】Anh ấy là cao thủ cờ vua của cả khu phố.
她是英语高手,大家都请她帮忙翻译。【】Chị ấy là cao thủ về tiếng Anh, ai cũng nhờ chị dịch giúp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao thủ (Noun)
Từ đi kèm + cao thủcao thủ + Danh từcao thủ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大高手 đại cao thủ | 他是中国象棋的大高手。 Anh ấy là đại cao thủ cờ tướng. |