Anh - Việt
đại cao thủ
Danh từ
đại cao thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · cao thủ bậc cao, có khả năng vượt hơn hẳn những người khác trong lĩnh vực nào đó
顶尖高手
cao thủ bậc cao, có khả năng vượt hơn hẳn những người khác trong lĩnh vực nào đó
Ví dụ
他是象棋的大师,无人能敌。【】Anh ấy là đại cao thủ cờ, không ai thắng được.
她不是围棋的专家,还在学习。【】Cô ấy không phải là đại cao thủ cờ vây, còn học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa