Anh - Việt
cao tuổi
Tính từ
cao tuổi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người đã nhiều tuổi, già rồi, cách nói lịch sự.
年纪大,已经上了年纪。
Chỉ người đã nhiều tuổi, già rồi, cách nói lịch sự.
Ví dụ
我外婆年事已高,但身体仍然很健康。【】Bà ngoại tôi đã cao tuổi nhưng vẫn khỏe mạnh.
政府为独居的老年人提供帮助。【】Chính quyền có chương trình hỗ trợ người cao tuổi sống một mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao tuổi (Adjective)
Danh từ + cao tuổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老年人 người cao tuổi | 政府需要在日常生活中支持老年人。 Chính phủ cần hỗ trợ người cao tuổi trong sinh hoạt hằng ngày. |
老年病人 bệnh nhân cao tuổi | 这家医院为老年病人设有单独的病房。 Bệnh viện có khu riêng dành cho bệnh nhân cao tuổi. |
年长的劳动者 lao động cao tuổi | 如今许多公司会招聘有经验的年长员工。 Nhiều công ty ngày nay tuyển dụng lao động cao tuổi có kinh nghiệm. |
年迈的父母 cha mẹ cao tuổi | 他每个周末都回老家看望年迈的父母。 Anh ấy về quê thăm cha mẹ cao tuổi mỗi cuối tuần. |
人口老龄化 dân số cao tuổi | 越南正面临人口老龄化迅速加剧的问题。 Việt Nam đang đối mặt với tình trạng dân số cao tuổi ngày càng tăng. |