Anh - Việt
người cao tuổi
Danh từ
người cao tuổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã lớn tuổi, thường chỉ người già, người cao niên.
老年人
Người đã lớn tuổi, thường chỉ người già, người cao niên.
Ví dụ
社区里有很多老年人。【】Công viên có nhiều người cao tuổi hôm nay.
你不认识那个老年人吗?【】Bạn có biết người cao tuổi kia không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa