Anh - Việt
cấp chỗ ở
Động từ
cấp chỗ ở (Động từ)
Nghĩa 01 · cung cấp nơi ở cho ai đó, thường là sắp xếp, bố trí phòng hoặc nhà để người khác ở tạm hoặc lâu dài
提供居住的地方
cung cấp nơi ở cho ai đó, thường là sắp xếp, bố trí phòng hoặc nhà để người khác ở tạm hoặc lâu dài
Ví dụ
慈善机构为洪水后的二十个家庭安排了住房。【】Hội từ thiện cấp chỗ ở cho 20 gia đình sau lũ.
学校没有为三名工人安排住宿。【】Trường không cấp chỗ ở cho ba công nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa