Anh - Việt
cấp độ nghiêm trọng
Danh từ
cấp độ nghiêm trọng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ hay trình độ của sự nghiêm trọng, mức độ nguy hiểm hoặc ảnh hưởng tiêu cực của một vấn đề hoặc sự việc.
严重程度
Mức độ hay trình độ của sự nghiêm trọng, mức độ nguy hiểm hoặc ảnh hưởng tiêu cực của một vấn đề hoặc sự việc.
Ví dụ
事故的严重程度很高,需要紧急处理。【】Cấp độ nghiêm trọng của vụ tai nạn rất cao.
你不认为这个问题的危险等级低吗?【】Bạn không nghĩ cấp độ nghiêm trọng của vấn đề này thấp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa