Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp dưỡng trong tiếng Trung

cấp dưỡng

Danh từĐộng từ

cấp dưỡng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoản tiền hoặc sự chu cấp để nuôi sống người khác, nhất là con sau khi cha mẹ ly hôn.

用于抚养或赡养他人的钱或供给,尤指离婚后给孩子的钱。

Khoản tiền hoặc sự chu cấp để nuôi sống người khác, nhất là con sau khi cha mẹ ly hôn.

Ví dụ
他每个月都给孩子抚养费。【】Anh ấy gửi tiền cấp dưỡng cho con mỗi tháng.
这笔赡养费帮助她支付生活开销。【】Khoản cấp dưỡng này giúp cô ấy trang trải cuộc sống.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người nấu và phục vụ thức ăn cho một cơ quan, trường học hoặc đơn vị quân đội.

在机关、学校或部队负责做饭和供餐的人。

Người nấu và phục vụ thức ăn cho một cơ quan, trường học hoặc đơn vị quân đội.

Ví dụ
食堂工作人员正在为学生准备午餐。【】Cô cấp dưỡng đang chuẩn bị bữa trưa cho học sinh.
炊事员在单位食堂工作。【】Bác cấp dưỡng làm việc ở nhà ăn của đơn vị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp dưỡng (Noun)

Danh từ + cấp dưỡng
Kết hợp từ của cấp dưỡng
Collocation
Ví dụ

学校厨师

cô cấp dưỡng

学校厨师做的饭很好吃。

Cô cấp dưỡng nấu ăn rất ngon.

抚养义务

nghĩa vụ cấp dưỡng

离婚后,他必须履行抚养义务。

Anh ta phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng sau khi ly hôn.

食堂工作人员

nhân viên cấp dưỡng

食堂工作人员正在为学生准备午餐。

Nhân viên cấp dưỡng đang chuẩn bị bữa trưa cho học sinh.

cấp dưỡng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chu cấp tiền hoặc những thứ cần thiết để nuôi sống ai đó.

提供钱或生活必需品来养活某人。

Chu cấp tiền hoặc những thứ cần thiết để nuôi sống ai đó.

Ví dụ
离婚后,他仍然抚养两个孩子。【】Sau khi ly hôn, ông vẫn cấp dưỡng cho hai con.
她供养住在农村的年迈母亲。【】Cô ấy cấp dưỡng cho mẹ già ở quê.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp dưỡng (Verb)

cấp dưỡng + Giới từcấp dưỡng + Trạng từ
Kết hợp từ của cấp dưỡng
Collocation
Ví dụ

支付子女抚养费

cấp dưỡng cho con

离婚后,他必须支付子女抚养费。

Sau khi ly hôn, anh ấy phải cấp dưỡng cho con.

供养家庭

cấp dưỡng cho gia đình

他做两份工作来供养家庭。

Anh ấy làm hai công việc để cấp dưỡng cho gia đình.

Video ngữ cảnh