Anh - Việt
tiền cấp dưỡng
Danh từ
tiền cấp dưỡng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền mà một người phải đưa định kỳ cho người khác để nuôi dưỡng hoặc nuôi sống họ, thường là tiền trợ cấp cho con sau khi ly hôn hoặc tiền trợ cấp cho người già, người bệnh
定期支付的抚养费
Tiền mà một người phải đưa định kỳ cho người khác để nuôi dưỡng hoặc nuôi sống họ, thường là tiền trợ cấp cho con sau khi ly hôn hoặc tiền trợ cấp cho người già, người bệnh
Ví dụ
他每月支付孩子的生活费。【】Anh ấy trả tiền cấp dưỡng cho con mỗi tháng.
她不支付丈夫的赡养费吗?【】Cô ấy không trả tiền cấp dưỡng cho chồng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa