Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp phát trong tiếng Trung

cấp phát

Động từ

cấp phát (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa cho ai đó vật tư, tiền hoặc tài sản theo chế độ hay quy định.

按规定或标准向人员或单位发放物资、经费等。

Đưa cho ai đó vật tư, tiền hoặc tài sản theo chế độ hay quy định.

Ví dụ
政府向贫困地区的学生免费发放教科书。【】Nhà nước cấp phát sách giáo khoa miễn phí cho học sinh vùng khó khăn.
公司在新员工入职第一周为他们分配笔记本电脑。【】Công ty cấp phát máy tính xách tay cho nhân viên mới trong tuần đầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp phát (Verb)

cấp phát + Danh từ
Kết hợp từ của cấp phát
Collocation
Ví dụ

拨付资金

cấp phát ngân sách

政府已为学校建设项目拨付资金。

Chính phủ đã cấp phát ngân sách cho dự án xây dựng trường học.

分发援助

cấp phát viện trợ

国际组织向洪灾地区分发了粮食援助。

Tổ chức quốc tế đã cấp phát viện trợ lương thực cho vùng lũ.

发放奖学金

cấp phát học bổng

大学为家境困难的学生发放奖学金。

Trường đại học cấp phát học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

分配资源

cấp phát nguồn lực

管理层为每个项目分配了充足的资源。

Ban quản lý đã cấp phát nguồn lực đầy đủ cho từng dự án.

分配土地

cấp phát đất

国家向当地农户分配生产用地。

Nhà nước cấp phát đất sản xuất cho các hộ nông dân.

Video ngữ cảnh