Anh - Việt

Bản dịch của từ Lệnh cấp phát trong tiếng Trung

lệnh cấp phát

Danh từ

lệnh cấp phát (Danh từ)

Nghĩa 01 · mệnh lệnh (thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, quân sự) chỉ sự cho phép phân phối, cấp phát tài nguyên, vật tư, hoặc quyền sử dụng một cách chính thức.

官方命令分配资源

mệnh lệnh (thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, quân sự) chỉ sự cho phép phân phối, cấp phát tài nguyên, vật tư, hoặc quyền sử dụng một cách chính thức.

Ví dụ
国防部 发布 了 五百 套 设备 的 拨发令。【】Bộ Quốc phòng ban hành lệnh cấp phát 500 bộ dụng cụ.
授权令 不 允许 团队 访问 数据。【】Lệnh cấp phát chưa cho phép nhóm truy cập dữ liệu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh