Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp tiến trong tiếng Trung

cấp tiến

Tính từ

cấp tiến (Tính từ)

Nghĩa 01 · Muốn thay đổi triệt để và nhanh chóng về chính trị hoặc xã hội.

主张彻底变革的;激进的

Muốn thay đổi triệt để và nhanh chóng về chính trị hoặc xã hội.

Ví dụ
他对教育制度改革持激进的观点。【】Anh ấy có quan điểm cấp tiến về cải cách giáo dục.
那个团体追求激进的手段来改变社会。【】Nhóm đó theo đuổi những biện pháp cấp tiến để thay đổi xã hội.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có tư tưởng chính trị cởi mở, luôn hướng tới đổi mới và tiến bộ.

政治观点开明、倾向进步的

Có tư tưởng chính trị cởi mở, luôn hướng tới đổi mới và tiến bộ.

Ví dụ
她是一位进步的政治家,始终支持妇女权利。【】Bà ấy là một chính trị gia cấp tiến, luôn ủng hộ quyền của phụ nữ.
许多有进步思想的学生参加了那场运动。【】Nhiều sinh viên có tư tưởng cấp tiến tham gia phong trào đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp tiến (Adjective)

cấp tiến + Danh từ
Kết hợp từ của cấp tiến
Collocation
Ví dụ

激进的要求

đòi hỏi cấp tiến

学生就学校改革提出了激进的要求。

Sinh viên đưa ra những đòi hỏi cấp tiến về cải cách trường học.

激进运动

phong trào cấp tiến

那场激进运动要求彻底改革政治体制。

Phong trào cấp tiến đó đòi thay đổi toàn bộ hệ thống chính trị.

改革派政党

đảng cấp tiến

改革派政党提出了劳动改革方案。

Đảng cấp tiến đưa ra chương trình cải cách lao động.

激进的改革

cải cách cấp tiến

新政府在医疗领域推行了激进的改革。

Chính phủ mới theo đuổi những cải cách cấp tiến trong y tế.

激进的思想

tư tưởng cấp tiến

他以关于教育的进步思想而闻名。

Ông ấy nổi tiếng với những tư tưởng cấp tiến về giáo dục.

Video ngữ cảnh