Anh - Việt
chủ nghĩa cấp tiến
Danh từ
chủ nghĩa cấp tiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khuynh hướng chính trị ủng hộ các cải cách xã hội nhằm tạo ra sự tiến bộ.
主张通过社会改革推动进步的政治思想。
Khuynh hướng chính trị ủng hộ các cải cách xã hội nhằm tạo ra sự tiến bộ.
Ví dụ
进步主义支持教育和医疗改革。【】Chủ nghĩa cấp tiến ủng hộ cải cách giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
她研究美国政治史上的进步主义。【】Cô ấy nghiên cứu chủ nghĩa cấp tiến trong lịch sử chính trị Mỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa cấp tiến (Noun)
Danh từ + chủ nghĩa cấp tiếnchủ nghĩa cấp tiến + Giới từchủ nghĩa cấp tiến + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa cấp tiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
进步主义的兴起 sự trỗi dậy của chủ nghĩa cấp tiến | 这篇文章分析了近几十年来进步主义的兴起。 Bài báo phân tích sự trỗi dậy của chủ nghĩa cấp tiến trong thập niên gần đây. |
进步主义价值观 các giá trị của chủ nghĩa cấp tiến | 该党倡导进步主义价值观。 Đảng này đề cao các giá trị của chủ nghĩa cấp tiến. |