Anh - Việt
cáp treo
Danh từ
cáp treo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương tiện có cabin treo trên dây cáp, dùng để chở người lên xuống núi hoặc qua khu vực cao.
用缆索悬挂车厢运送人员上下山或越过高处的交通工具。
Phương tiện có cabin treo trên dây cáp, dùng để chở người lên xuống núi hoặc qua khu vực cao.
Ví dụ
我们乘缆车到了山顶。【】Chúng tôi đi cáp treo lên đỉnh núi.
风太大时,索道会停止运行。【】Cáp treo ngừng hoạt động khi gió quá mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáp treo (Noun)
Danh từ + cáp treoĐộng từ + cáp treo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缆车票 vé cáp treo | 你可以在这个柜台购买缆车票。 Bạn có thể mua vé cáp treo tại quầy này. |
缆车站 ga cáp treo | 缆车站距离酒店步行约五分钟。 Ga cáp treo cách khách sạn khoảng năm phút đi bộ. |
缆车线路 tuyến cáp treo | 这条缆车线路连接小镇和山上的度假村。 Tuyến cáp treo này nối thị trấn với khu nghỉ dưỡng trên núi. |
缆车系统 hệ thống cáp treo | 缆车系统会定期维护。 Hệ thống cáp treo được bảo dưỡng thường xuyên. |