Anh - Việt
đường cáp treo
Danh từ
đường cáp treo (Danh từ)
Nghĩa 01 · đường chuyên chở qua không gian
缆车
đường chuyên chở qua không gian
Ví dụ
这条索道连接市中心和山顶。【】Đường cáp treo này nối trung tâm thành phố với đỉnh núi.
新索道不经过附近村庄。【】Đường cáp treo mới không phục vụ các làng địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa