Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấu tạo học trong tiếng Trung

cấu tạo học

Danh từDanh từ

cấu tạo học (Danh từ)

cấu tạo học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành nghiên cứu hình thái và cấu tạo của sinh vật hoặc các bộ phận của chúng.

研究生物形态和构造的学科。

Ngành nghiên cứu hình thái và cấu tạo của sinh vật hoặc các bộ phận của chúng.

Ví dụ
形态学帮助学生了解器官的形状。【】Cấu tạo học giúp sinh viên hiểu hình dạng của các cơ quan.
她正在学习植物形态学。【】Cô ấy đang học cấu tạo học của thực vật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấu tạo học (Noun)

Danh từ + cấu tạo họccấu tạo học + Danh từcấu tạo học + Tính từ
Kết hợp từ của cấu tạo học
Collocation
Ví dụ

形态学领域

ngành cấu tạo học

形态学是生物学中的一个重要领域。

Cấu tạo học là một ngành cấu tạo học quan trọng trong sinh học.