Anh - Việt

Bản dịch của từ Cáu trong tiếng Trung

cáu

Danh từTính từĐộng từ

cáu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất bẩn bám chặt trên da hoặc bề mặt đồ vật.

黏附在皮肤或物体表面的污垢。

Chất bẩn bám chặt trên da hoặc bề mặt đồ vật.

Ví dụ
我修完自行车后,手上全是污垢。【】Tay tôi đầy cáu sau khi sửa xe.
把炉子上的脏东西擦干净。【】Lau sạch cáu bám trên mặt bếp đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáu (Noun)

Danh từ + cáucáu + Tính từĐộng từ + cáu
Kết hợp từ của cáu
Collocation
Ví dụ

表面的一层污垢

lớp cáu trên bề mặt

厨房表面的一层污垢很难擦干净。

Lớp cáu trên bề mặt bếp rất khó lau sạch.

瓷砖上的污垢

vết cáu trên gạch men

清洁工擦掉了瓷砖上的污垢。

Người lau dọn đã tẩy các vết cáu trên gạch men.

cáu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bẩn vì có chất bẩn bám chặt, thường là bám lâu ngày.

因附着顽固污垢而很脏。

Bẩn vì có chất bẩn bám chặt, thường là bám lâu ngày.

Ví dụ
他的衣领穿了好几天,变得脏兮兮的。【】Cổ áo của anh ấy đã cáu vì mặc nhiều ngày.
这条白毛巾现在很脏,很难洗干净。【】Chiếc khăn trắng giờ cáu và khó giặt sạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đang bực bội, khó chịu và dễ nổi nóng.

感到烦躁、生气,容易发火。

Đang bực bội, khó chịu và dễ nổi nóng.

Ví dụ
她正在生气时,别跟她说话。【】Đừng nói chuyện với chị ấy lúc chị ấy đang cáu.
我等公交车等太久了,觉得很烦躁。【】Tôi cáu vì phải chờ xe buýt quá lâu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáu (Adjective)

Tính từ + cáucáu + Danh từcáu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cáu
Collocation
Ví dụ

容易生气

dễ cáu

她太累时容易生气。

Cô ấy dễ cáu khi quá mệt.

cáu (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở nên bực tức và phản ứng nóng nảy với ai hoặc vì việc gì.

因生气而突然发火或冲人发脾气。

Trở nên bực tức và phản ứng nóng nảy với ai hoặc vì việc gì.

Ví dụ
爸爸看见弟弟打碎杯子时发火了。【】Bố cáu lên khi thấy em làm vỡ cốc.
别因为一点小事就对我发脾气。【】Đừng cáu với tôi chỉ vì chuyện nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáu (Verb)

cáu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cáu
Collocation
Ví dụ

对某人大声呵斥

cáu gắt với ai

员工迟到时,他对他们大声呵斥。

Ông ấy cáu gắt với nhân viên khi họ đến muộn.

因某事生气

cáu lên vì việc gì

她因为电脑又出故障而生气。

Cô ấy cáu lên vì máy tính lại bị lỗi.

Video ngữ cảnh