Anh - Việt
cầu trục nổi
Danh từ
cầu trục nổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cầu trục được lắp đặt ở trên cao hoặc trên mặt đất, có kết cấu nổi lên để di chuyển hàng hóa hoặc vật liệu trong công trình xây dựng, nhà máy, bến cảng.
高架起重机
Loại cầu trục được lắp đặt ở trên cao hoặc trên mặt đất, có kết cấu nổi lên để di chuyển hàng hóa hoặc vật liệu trong công trình xây dựng, nhà máy, bến cảng.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa