Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu trục trong tiếng Trung

cầu trục

Danh từ

cầu trục (Danh từ)

Nghĩa 01 · Máy nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có khung giống nhịp cầu bắc trên đường ray và chạy dọc theo đường ray đó.

沿轨道运行、用于吊运和搬移重物的起重设备,结构呈桥梁状。

Máy nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có khung giống nhịp cầu bắc trên đường ray và chạy dọc theo đường ray đó.

Ví dụ
工人在工厂里用桥式起重机吊运沉重的钢卷。【】Công nhân dùng cầu trục để nâng các cuộn thép nặng trong nhà máy.
在车间里,桥式起重机沿轨道运行,能快速移动货物。【】Trong xưởng, cầu trục chạy trên đường ray giúp di chuyển hàng hóa rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu trục (Noun)

Danh từ + cầu trụccầu trục + Danh từcầu trục + Tính từĐộng từ + cầu trục
Kết hợp từ của cầu trục
Collocation
Ví dụ

起重机操作员

người điều khiển cầu trục

起重机操作员必须持有证书。

Người điều khiển cầu trục phải có chứng chỉ.

起重机载重量

tải trọng cầu trục

这台起重机的载重量为20吨。

Tải trọng cầu trục này là 20 tấn.

起重机轨道

đường ray cầu trục

起重机轨道上个月已经维护过。

Đường ray cầu trục đã được bảo trì tháng trước.

起重机检验

kiểm định cầu trục

起重机必须每年接受一次检验。

Cầu trục phải được kiểm định định kỳ mỗi năm.