Anh - Việt
cây dâu tằm
Danh từ
cây dâu tằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây có lá thường dùng làm thức ăn cho tằm, cho quả mọng ăn được.
叶子常用来喂蚕、能结可食用浆果的树。
Loài cây có lá thường dùng làm thức ăn cho tằm, cho quả mọng ăn được.
Ví dụ
我家在后院种了一棵桑树。【】Nhà tôi trồng một cây dâu tằm sau vườn.
桑树叶是蚕的食物。【】Lá cây dâu tằm là thức ăn cho tằm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây dâu tằm (Noun)
Danh từ + cây dâu tằmĐộng từ + cây dâu tằm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桑叶 lá cây dâu tằm | 蚕吃桑叶。 Tằm ăn lá cây dâu tằm. |
桑葚 quả cây dâu tằm | 成熟的桑葚呈深紫色。 Quả cây dâu tằm chín có màu tím sẫm. |
桑园 vườn cây dâu tằm | 她家有一个小桑园。 Gia đình cô ấy có một vườn cây dâu tằm nhỏ. |