Anh - Việt
dâu tằm
Danh từ
dâu tằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quả nhỏ mọc trên cây dâu, khi chín thường có màu đỏ sẫm hoặc tím đen.
桑树结的可食用小果,成熟时常为深红色或紫黑色。
Quả nhỏ mọc trên cây dâu, khi chín thường có màu đỏ sẫm hoặc tím đen.
Ví dụ
夏天我常吃新鲜的桑葚。【】Tôi thường ăn dâu tằm tươi vào mùa hè.
妈妈给全家做桑葚果酱。【】Mẹ làm mứt dâu tằm cho cả nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dâu tằm (Noun)
Danh từ + dâu tằmdâu tằm + Tính từĐộng từ + dâu tằm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桑葚果实 quả dâu tằm | 成熟的桑葚果实略带甜味。 Quả dâu tằm có vị ngọt nhẹ khi chín. |
桑树 cây dâu tằm | 花园角落里长着一棵桑树。 Một cây dâu tằm mọc ở góc vườn. |
桑葚果酱 mứt dâu tằm | 我妈妈做桑葚果酱配面包吃。 Mẹ tôi làm mứt dâu tằm để ăn với bánh mì. |