Anh - Việt
cây hoa dành dành
Danh từ
cây hoa dành dành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thân gỗ nhỏ hoặc bụi, có hoa màu trắng hoặc vàng nhạt, thường được trồng làm cây cảnh.
一种常绿灌木或小乔木,花白色或淡黄色,有浓香,常作观赏植物,果实可入药。
Loài cây thân gỗ nhỏ hoặc bụi, có hoa màu trắng hoặc vàng nhạt, thường được trồng làm cây cảnh.
Ví dụ
我们在前廊旁种了一棵栀子花。【】Nhà tôi trồng một cây hoa dành dành trước hiên.
今年夏天,院子里的栀子花开了很多白花。【】Mùa hè này, cây hoa dành dành trong vườn nở rất nhiều hoa trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây hoa dành dành (Noun)
Danh từ + cây hoa dành dànhcây hoa dành dành + Tính từĐộng từ + cây hoa dành dành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
栀子叶 lá cây hoa dành dành | 栀子叶四季常绿,叶面油亮。 Lá cây hoa dành dành xanh bóng quanh năm. |
栀子花的香气 mùi hương cây hoa dành dành | 清晨,栀子花的香气弥漫整个花园。 Mùi hương cây hoa dành dành lan khắp khu vườn vào buổi sáng. |