Anh - Việt
cây trẩu
Danh từ
cây trẩu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây trẩu là một loại cây thân gỗ, mọc ở vùng nhiệt đới, có quả nhỏ, thường được dùng làm thuốc hoặc làm nguyên liệu trong một số ngành công nghiệp.
一种热带硬木树,果实小,常用于传统医学和工业原料。
Cây trẩu là một loại cây thân gỗ, mọc ở vùng nhiệt đới, có quả nhỏ, thường được dùng làm thuốc hoặc làm nguyên liệu trong một số ngành công nghiệp.
Ví dụ
村里有一种叫做trẩu的热带树。【】Làng có một cây trẩu là cây nhiệt đới.
这种trẩu树不是药用植物吗?【】Cây trẩu này không phải là cây thuốc sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa