Anh - Việt
chạ
Danh từTính từ
chạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xóm nhỏ ở nông thôn, cách gọi cũ.
旧时指乡间的小村落。
Xóm nhỏ ở nông thôn, cách gọi cũ.
Ví dụ
过去,chạ是乡下的一个小村落。【】Ngày xưa, chạ là một xóm nhỏ ở vùng quê.
古时候,人们常住在河边的小chạ里。【】Người xưa thường sống quây quần trong chạ nhỏ bên sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạ (Noun)
chạ … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小村落 xóm chạ | 过去,这个小村落只有几十户人家。 Ngày xưa, cả xóm chạ này chỉ có vài chục nóc nhà. |
chạ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở lẫn lộn, chung đụng với nhau, không tách bạch.
混杂在一起,不分彼此。
Ở lẫn lộn, chung đụng với nhau, không tách bạch.
Ví dụ
两家人挤在一间小屋里,生活混杂在一起。【】Hai gia đình ở chạ với nhau trong một căn nhà nhỏ.
东西堆放得混杂在一起,很难找。【】Đồ đạc để chạ lẫn với nhau nên rất khó tìm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạ (Adjective)
Trạng từ + chạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
混在一起 chung chạ | 两种种子混在一起,无法区分。 Hai loại hạt giống bị chung chạ nên không phân biệt được. |