Anh - Việt
chải
Động từ
chải (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm tóc, lông hoặc vật có sợi sạch, thẳng hay mượt bằng lược hoặc bàn chải.
用梳子或刷子使头发、毛发等整齐、干净。
Làm tóc, lông hoặc vật có sợi sạch, thẳng hay mượt bằng lược hoặc bàn chải.
Ví dụ
我每天早上上班前梳头。【】Tôi chải tóc trước khi đi làm mỗi sáng.
女孩给猫刷毛。【】Con bé chải lông cho con mèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chải (Verb)
chải + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
梳头发 chải tóc | 我上学前梳头发。 Tôi chải tóc trước khi đi học. |
刷牙 chải răng | 孩子们应该每天刷两次牙。 Trẻ em nên chải răng hai lần một ngày. |
给狗梳毛 chải lông chó | 她每周给她的狗梳毛。 Cô ấy chải lông chó mỗi tuần. |
梳开打结的头发 chải tóc rối | 女孩轻轻地梳开她打结的头发。 Cô bé chải tóc rối rất nhẹ nhàng. |