Anh - Việt
bàn chải
Danh từ
bàn chải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có nhiều sợi nhỏ gắn vào cán hoặc mặt đế, dùng để chải, cọ hoặc làm sạch.
装有许多刷毛、用于刷洗或清洁的工具。
Dụng cụ có nhiều sợi nhỏ gắn vào cán hoặc mặt đế, dùng để chải, cọ hoặc làm sạch.
Ví dụ
我用刷子把鞋子刷干净了。【】Tôi dùng bàn chải để cọ sạch đôi giày.
护士用刷子清洁医疗器械。【】Y tá dùng bàn chải để làm sạch dụng cụ y tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn chải (Noun)
bàn chải + Danh từbàn chải + Tính từbàn chải + Động từĐộng từ + bàn chải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
衣刷 bàn chải quần áo | 他用衣刷刷掉夹克上的灰尘。 Anh ấy dùng bàn chải quần áo để phủi bụi trên áo khoác. |
发刷 bàn chải tóc | 她把发刷放在梳妆台上。 Cô ấy để bàn chải tóc trên bàn trang điểm. |