Anh - Việt
bàn chải đánh giày
Danh từ
bàn chải đánh giày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ gồm một cán và phần đầu có lông dùng để chà, làm bóng giày bằng cách đánh xi lên giày.
鞋刷
Dụng cụ gồm một cán và phần đầu có lông dùng để chà, làm bóng giày bằng cách đánh xi lên giày.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa