Anh - Việt
kem đánh giày
Danh từ
kem đánh giày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất dạng kem hoặc sáp dùng để làm sạch, làm bóng và bảo vệ giày da.
用于清洁、擦亮和保护皮鞋的膏或蜡。
Chất dạng kem hoặc sáp dùng để làm sạch, làm bóng và bảo vệ giày da.
Ví dụ
我买了黑色鞋油,用来擦我的皮鞋。【】Tôi mua kem đánh giày màu đen cho đôi giày da.
他参加聚会前用了鞋油。【】Anh ấy bôi kem đánh giày trước khi đi dự tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kem đánh giày (Noun)
Danh từ + kem đánh giàykem đánh giày + Danh từkem đánh giày + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一盒鞋油 hộp kem đánh giày | 我买了一盒黑色鞋油。 Tôi mua một hộp kem đánh giày màu đen. |