Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân rết trong tiếng Trung

chân rết

Danh từ

chân rết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các chi nhánh, cơ sở nhỏ toả ra từ một tổ chức hoặc đường dây trung tâm, giống như chân con rết.

从主机构向外延伸的分支机构或网点。

Các chi nhánh, cơ sở nhỏ toả ra từ một tổ chức hoặc đường dây trung tâm, giống như chân con rết.

Ví dụ
这家公司在全国各地建立了广泛的分支网络。【】Ngân hàng này có nhiều chân rết trải khắp cả nước.
部里的派出机构分布在许多地方。【】Các cơ quan chân rết của bộ được đặt ở nhiều địa phương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân rết (Noun)

Danh từ + chân rếtchân rết + Danh từchân rết + Từ đi kèmĐộng từ + chân rết
Kết hợp từ của chân rết
Collocation
Ví dụ

卫星办事处网络

mạng lưới chân rết

该集团在各省都设有卫星办事处网络。

Tập đoàn có mạng lưới chân rết khắp các tỉnh thành.

Video ngữ cảnh