Anh - Việt
chánh án
Danh từ
chánh án (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu một tòa án, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động của tòa án đó.
法院的负责人,负责管理和领导法院工作。
Người đứng đầu một tòa án, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động của tòa án đó.
Ví dụ
首席法官今天上午宣布了法院的决定。【】Chánh án công bố quyết định của tòa vào sáng nay.
她是最高人民法院的院长。【】Bà ấy là Chánh án của Tòa án Nhân dân Tối cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chánh án (Noun)
Danh từ + chánh ánchánh án + Danh từchánh án + Tính từĐộng từ + chánh án
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
首席法官的权力 quyền hạn của chánh án | 法律明确规定了首席法官管理法院的权力。 Luật quy định rõ quyền hạn của chánh án trong việc quản lý tòa án. |