Anh - Việt

Bản dịch của từ Chánh hội trong tiếng Trung

chánh hội

Danh từ

chánh hội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu hội đồng hương hoặc hội làng thời Pháp thuộc.

法属殖民时期乡会或同乡会的负责人。

Người đứng đầu hội đồng hương hoặc hội làng thời Pháp thuộc.

Ví dụ
我祖父在法属时期曾担任村里的会长。【】Ông nội tôi từng làm chánh hội trong làng thời Pháp thuộc.
这位村会会首深受村民尊敬。【】Chánh hội là người được dân làng kính trọng và tin cậy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chánh hội (Noun)

Danh từ + chánh hộichánh hội + Danh từĐộng từ + chánh hội
Kết hợp từ của chánh hội
Collocation
Ví dụ

副村议会主席

phó chánh hội

副村议会主席代替主席接待了法国官员。

Phó chánh hội thay mặt chánh hội tiếp quan chức Pháp.

Video ngữ cảnh