Anh - Việt
chất bổ dưỡng
Danh từ
chất bổ dưỡng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một chất hoặc thành phần có giá trị dinh dưỡng, giúp cung cấp năng lượng và duy trì sức khỏe cho cơ thể.
具有营养价值,帮助提供能量和维持身体健康的物质。
Một chất hoặc thành phần có giá trị dinh dưỡng, giúp cung cấp năng lượng và duy trì sức khỏe cho cơ thể.
Ví dụ
社区午餐中的营养素帮助孩子保持健康。【】Chất bổ dưỡng trong bữa trưa cộng đồng giúp trẻ khỏe mạnh.
这份快餐没有足够的营养物质。【】Suất ăn nhanh này không có đủ chất bổ dưỡng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa