Anh - Việt

Bản dịch của từ Chất dẻo trong tiếng Trung

chất dẻo

Danh từ

chất dẻo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật liệu có thể được tạo thành nhiều hình dạng, thường làm từ dầu mỏ.

可塑造成各种形状的材料,通常由石油制成。

Vật liệu có thể được tạo thành nhiều hình dạng, thường làm từ dầu mỏ.

Ví dụ
这个瓶子是用塑料做的,所以很轻。【】Chai này làm bằng chất dẻo nên rất nhẹ.
我们买菜时尽量少用塑料袋。【】Chúng tôi hạn chế dùng túi chất dẻo khi đi chợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chất dẻo (Noun)

Danh từ + chất dẻochất dẻo + Giới từchất dẻo + Tính từchất dẻo + Từ đi kèmchất dẻo + Động từĐộng từ + chất dẻo
Kết hợp từ của chất dẻo
Collocation
Ví dụ

塑料垃圾

rác chất dẻo

塑料垃圾正在污染海滩。

Rác chất dẻo đang gây ô nhiễm các bãi biển.

Video ngữ cảnh