Anh - Việt
tính chất dẻo
Danh từ
tính chất dẻo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm hoặc tính năng của vật liệu hoặc chất thể biểu hiện khả năng biến dạng dưới tác động của lực mà không bị gãy hoặc vỡ.
塑性
Đặc điểm hoặc tính năng của vật liệu hoặc chất thể biểu hiện khả năng biến dạng dưới tác động của lực mà không bị gãy hoặc vỡ.
Ví dụ
河内社区工坊的这种金属塑性很高。【】Kim loại này có tính chất dẻo cao tại xưởng cộng đồng Hà Nội.
兰的铜线没有足够的延展性,容易断裂。【】Dây đồng của Lan thiếu tính chất dẻo nên dễ đứt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa